Nghĩa của từ "have reason to do" trong tiếng Việt

"have reason to do" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have reason to do

US /hæv ˈriː.zən tu duː/
UK /hæv ˈriː.zən tə duː/
"have reason to do" picture

Thành ngữ

có lý do để làm gì

to have a good or valid cause to believe or do something

Ví dụ:
I have reason to believe that he is lying.
Tôi có lý do để tin rằng anh ta đang nói dối.
You have no reason to feel guilty about the accident.
Bạn không có lý do gì để cảm thấy có lỗi về vụ tai nạn đó.